TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

synzytial

/sʏnt͡sʏt͡sˈi̯aːl/ giọng máy của trình duyệt

synzytial nghĩa là Thuộc về thể nguyên hình.

Nghĩa của synzytial

Tính từ

  1. Thuộc về thể nguyên hình.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ syncytial

Câu hỏi thường gặp

synzytial nghĩa là gì?

synzytial (tính từ) nghĩa là Thuộc về thể nguyên hình.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.