die Tätowierung
số nhiều: die Tätowierungen · sinh cách: der Tätowierung
die Tätowierung nghĩa là xăm.
Nghĩa của Tätowierung
Danh từ · giống cái
- Xăm.
Biến cách của Tätowierung (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Tätowierung | die Tätowierungen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Tätowierung | der Tätowierungen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Tätowierung | den Tätowierungen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Tätowierung | die Tätowierungen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Tätowierung
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ tattoo; tattooing; the act of applying a tattoo
Câu hỏi thường gặp
Tätowierung nghĩa là gì?
Tätowierung (danh từ) nghĩa là xăm.
Tätowierung là der, die hay das?
Tätowierung là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Tätowierung); số nhiều: die Tätowierungen.