TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

tödlich

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈtøːtlɪç/ giọng máy của trình duyệt

tödlich nghĩa là chết người, gây tử vong.

Nghĩa của tödlich

Tính từ

  1. Chết người, gây tử vong. (biên soạn)

So sánh của tödlich

So sánh hơntödlicher
So sánh nhấtam tödlichsten
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ deadly, mortal, lethal, fatal

Câu hỏi thường gặp

tödlich nghĩa là gì?

tödlich (tính từ) nghĩa là chết người, gây tử vong.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.