tüfteln
tüfteln nghĩa là táy máy.
Nghĩa của tüfteln
Động từ
- Thân mật Táy máy.
Chia động từ tüfteln
Hiện tại Präsens
- ich tüftle
- du tüftelst
- er/sie/es tüftelt
- wir tüfteln
- ihr tüftelt
- sie/Sie tüfteln
Quá khứ đơn Präteritum
- ich tüftelte
- du tüfteltest
- er/sie/es tüftelte
- wir tüftelten
- ihr tüfteltet
- sie/Sie tüftelten
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe getüftelt
- du hast getüftelt
- er/sie/es hat getüftelt
- wir haben getüftelt
- ihr habt getüftelt
- sie/Sie haben getüftelt
Tương lai Futur I
- ich werde tüfteln
- du wirst tüfteln
- er/sie/es wird tüfteln
- wir werden tüfteln
- ihr werdet tüfteln
- sie/Sie werden tüfteln
Giả định I Konjunktiv I
- ich tüftele
- du tüftelest
- er/sie/es tüftele
- wir tüfteln
- ihr tüftelet
- sie/Sie tüfteln
Mệnh lệnh Imperativ
- tüftle! (du)
- tüftelt! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to tinker, to work on something, to attempt to work out a solution carefully and patiently
Câu hỏi thường gặp
tüfteln nghĩa là gì?
tüfteln (động từ) nghĩa là táy máy.
Chia động từ tüfteln ở thì hiện tại thế nào?
ich tüftle, du tüftelst, er/sie/es tüftelt, wir tüfteln, ihr tüftelt, sie/Sie tüfteln. Phân từ II: getüftelt.