TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

tüfteln

/ˈtʏftəln/ giọng máy của trình duyệt

tüfteln nghĩa là táy máy.

Nghĩa của tüfteln

Động từ

  1. Thân mật Táy máy.

Chia động từ tüfteln

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: getüfteltPhân từ I: tüftelnd

Hiện tại Präsens

  • ich tüftle
  • du tüftelst
  • er/sie/es tüftelt
  • wir tüfteln
  • ihr tüftelt
  • sie/Sie tüfteln

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich tüftelte
  • du tüfteltest
  • er/sie/es tüftelte
  • wir tüftelten
  • ihr tüfteltet
  • sie/Sie tüftelten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe getüftelt
  • du hast getüftelt
  • er/sie/es hat getüftelt
  • wir haben getüftelt
  • ihr habt getüftelt
  • sie/Sie haben getüftelt

Tương lai Futur I

  • ich werde tüfteln
  • du wirst tüfteln
  • er/sie/es wird tüfteln
  • wir werden tüfteln
  • ihr werdet tüfteln
  • sie/Sie werden tüfteln

Giả định I Konjunktiv I

  • ich tüftele
  • du tüftelest
  • er/sie/es tüftele
  • wir tüfteln
  • ihr tüftelet
  • sie/Sie tüfteln

Mệnh lệnh Imperativ

  • tüftle! (du)
  • tüftelt! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to tinker, to work on something, to attempt to work out a solution carefully and patiently

Câu hỏi thường gặp

tüfteln nghĩa là gì?

tüfteln (động từ) nghĩa là táy máy.

Chia động từ tüfteln ở thì hiện tại thế nào?

ich tüftle, du tüftelst, er/sie/es tüftelt, wir tüfteln, ihr tüftelt, sie/Sie tüfteln. Phân từ II: getüftelt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.