TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

tüchtig

[ˈtʏç.tɪç] giọng máy của trình duyệt

tüchtig nghĩa là có năng lực, có tài, siêng năng, chăm chỉ.

Nghĩa của tüchtig

Tính từ

  1. Có năng lực, có tài.
  2. Siêng năng, chăm chỉ.

So sánh của tüchtig

So sánh hơntüchtiger
So sánh nhấtam tüchtigsten

Họ từ của tüchtig

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ able, competent, hard-working (of a worker, etc.); big, significant, proper; good, well-done, well-made

Câu hỏi thường gặp

tüchtig nghĩa là gì?

tüchtig (tính từ) nghĩa là có năng lực, có tài, siêng năng, chăm chỉ.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.