TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

taugen

Trong 5.000 từ thông dụng nhất
[ˈtaʊ̯ɡn̩] giọng máy của trình duyệt

Nghĩa của taugen

Mục này chưa có nghĩa tiếng Việt đã kiểm chứng — xem nghĩa tiếng Anh để đối chiếu bên dưới.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to be fit; to like, to be pleased, to enjoy

Chia động từ taugen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: getaugtPhân từ I: taugend

Hiện tại Präsens

  • ich tauge
  • du taugst
  • er/sie/es taugt
  • wir taugen
  • ihr taugt
  • sie/Sie taugen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich taugte
  • du taugtest
  • er/sie/es taugte
  • wir taugten
  • ihr taugtet
  • sie/Sie taugten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe getaugt
  • du hast getaugt
  • er/sie/es hat getaugt
  • wir haben getaugt
  • ihr habt getaugt
  • sie/Sie haben getaugt

Tương lai Futur I

  • ich werde taugen
  • du wirst taugen
  • er/sie/es wird taugen
  • wir werden taugen
  • ihr werdet taugen
  • sie/Sie werden taugen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich tauge
  • du taugest
  • er/sie/es tauge
  • wir taugen
  • ihr tauget
  • sie/Sie taugen

Mệnh lệnh Imperativ

  • taug! (du)
  • taugt! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với taugen

Đồng nghĩa

Họ từ của taugen

Câu hỏi thường gặp

Chia động từ taugen ở thì hiện tại thế nào?

ich tauge, du taugst, er/sie/es taugt, wir taugen, ihr taugt, sie/Sie taugen. Phân từ II: getaugt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.