TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Türklingel

danh từ giống cái
[ˈtyːɐ̯ˌklɪŋl̩] giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Türklingeln · sinh cách: der Türklingel

die Türklingel nghĩa là chuông cửa.

Nghĩa của Türklingel

Danh từ · giống cái

  1. Chuông cửa.

Biến cách của Türklingel (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Türklingeldie Türklingeln
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Türklingelder Türklingeln
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Türklingelden Türklingeln
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Türklingeldie Türklingeln

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ doorbell

Câu hỏi thường gặp

Türklingel nghĩa là gì?

Türklingel (danh từ) nghĩa là chuông cửa.

Türklingel là der, die hay das?

Türklingel là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Türklingel); số nhiều: die Türklingeln.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.