tagträumen
tagträumen nghĩa là mơ mộng.
Nghĩa của tagträumen
Động từ
- Mơ mộng.
Chia động từ tagträumen
Hiện tại Präsens
- ich tagträume
- du tagträumst
- er/sie/es tagträumt
- wir tagträumen
- ihr tagträumt
- sie/Sie tagträumen
Quá khứ đơn Präteritum
- ich tagträumte
- du tagträumtest
- er/sie/es tagträumte
- wir tagträumten
- ihr tagträumtet
- sie/Sie tagträumten
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe getagträumt
- du hast getagträumt
- er/sie/es hat getagträumt
- wir haben getagträumt
- ihr habt getagträumt
- sie/Sie haben getagträumt
Tương lai Futur I
- ich werde tagträumen
- du wirst tagträumen
- er/sie/es wird tagträumen
- wir werden tagträumen
- ihr werdet tagträumen
- sie/Sie werden tagträumen
Giả định I Konjunktiv I
- ich tagträume
- du tagträumest
- er/sie/es tagträume
- wir tagträumen
- ihr tagträumet
- sie/Sie tagträumen
Mệnh lệnh Imperativ
- tagträum! (du)
- tagträumt! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to daydream
- Danh từ daydreaming, woolgathering
Câu hỏi thường gặp
tagträumen nghĩa là gì?
tagträumen (động từ) nghĩa là mơ mộng.
Chia động từ tagträumen ở thì hiện tại thế nào?
ich tagträume, du tagträumst, er/sie/es tagträumt, wir tagträumen, ihr tagträumt, sie/Sie tagträumen. Phân từ II: getagträumt.