TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Taifun

danh từ giống đực
/taɪ̯ˈfuːn/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Taifune · sinh cách: des Taifuns

der Taifun nghĩa là bão.

Nghĩa của Taifun

Danh từ · giống đực

  1. Bão.

Biến cách của Taifun (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Taifundie Taifune
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Taifunsder Taifune
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Taifunden Taifunen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Taifundie Taifune

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Taifun

  • Der Taifun hat sehr viel Schaden verursacht. Cơn bão đã gây ra rất nhiều thiệt hại. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13673587
  • In diesem Herbst gibt es viele Taifune. Mùa thu này có nhiều bão. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #182044
  • Diesen Herbst hatten wir viele Taifune. Mùa thu này có nhiều bão. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2830667

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ typhoon

Câu hỏi thường gặp

Taifun nghĩa là gì?

Taifun (danh từ) nghĩa là bão.

Taifun là der, die hay das?

Taifun là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Taifun); số nhiều: die Taifune.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.