TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Taille

danh từ giống cái
/ˈtaljə/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Taillen · sinh cách: der Taille

die Taille nghĩa là eo, eo lưng.

Nghĩa của Taille

Danh từ · giống cái

  1. Eo, eo lưng.

Biến cách của Taille (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Tailledie Taillen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Tailleder Taillen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Tailleden Taillen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Tailledie Taillen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ waist, waistline, midriff

Câu hỏi thường gặp

Taille nghĩa là gì?

Taille (danh từ) nghĩa là eo, eo lưng.

Taille là der, die hay das?

Taille là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Taille); số nhiều: die Taillen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.