TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Taiwan

/taɪ̯ˈvaːn/ giọng máy của trình duyệt

Taiwan nghĩa là đài loan.

Nghĩa của Taiwan

Danh từ riêng

  1. Đài loan.

Câu ví dụ với Taiwan

  • In Taiwan gibt es viele Berge. Có rất nhiều núi ở Đài Loan. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13886644

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ riêng Taiwan (a partly-recognized country in East Asia consisting of a main island and 167 smaller islands; official name: Republik China); Taiwan (an island between the Taiwan Strait and Philippine Sea in East Asia)

Câu hỏi thường gặp

Taiwan nghĩa là gì?

Taiwan (danh từ riêng) nghĩa là đài loan.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.