TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Talg

danh từ giống đực
/talk/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Talge · sinh cách: des Talges

der Talg nghĩa là bã nhờn.

Nghĩa của Talg

Danh từ · giống đực

  1. Bã nhờn.

Biến cách của Talg (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Talgdie Talge
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Talgesder Talge
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Talgden Talgen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Talgdie Talge

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ tallow; suet; sebum

Câu hỏi thường gặp

Talg nghĩa là gì?

Talg (danh từ) nghĩa là bã nhờn.

Talg là der, die hay das?

Talg là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Talg); số nhiều: die Talge.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.