die Tastenkombination
số nhiều: die Tastenkombinationen · sinh cách: der Tastenkombination
die Tastenkombination nghĩa là phím tắt.
Nghĩa của Tastenkombination
Danh từ · giống cái
- Phím tắt.
Biến cách của Tastenkombination (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Tastenkombination | die Tastenkombinationen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Tastenkombination | der Tastenkombinationen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Tastenkombination | den Tastenkombinationen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Tastenkombination | die Tastenkombinationen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ keyboard shortcut, hotkey
Câu hỏi thường gặp
Tastenkombination nghĩa là gì?
Tastenkombination (danh từ) nghĩa là phím tắt.
Tastenkombination là der, die hay das?
Tastenkombination là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Tastenkombination); số nhiều: die Tastenkombinationen.