TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Tastenkombination

danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Tastenkombinationen · sinh cách: der Tastenkombination

die Tastenkombination nghĩa là phím tắt.

Nghĩa của Tastenkombination

Danh từ · giống cái

  1. Phím tắt.

Biến cách của Tastenkombination (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Tastenkombinationdie Tastenkombinationen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Tastenkombinationder Tastenkombinationen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Tastenkombinationden Tastenkombinationen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Tastenkombinationdie Tastenkombinationen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ keyboard shortcut, hotkey

Câu hỏi thường gặp

Tastenkombination nghĩa là gì?

Tastenkombination (danh từ) nghĩa là phím tắt.

Tastenkombination là der, die hay das?

Tastenkombination là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Tastenkombination); số nhiều: die Tastenkombinationen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.