der Tausch
số nhiều: die Tausche · sinh cách: des Tausches
der Tausch nghĩa là đổi, quy đổi, sự giao hoán.
Nghĩa của Tausch
Danh từ · giống đực
- Đổi, quy đổi.
- Sự giao hoán.
Biến cách của Tausch (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Tausch | die Tausche |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Tausches | der Tausche |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Tausch | den Tauschen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Tausch | die Tausche |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Tausch
- Tauschen Sie den alten Satz Reifen durch einen neuen aus. Hãy thay lốp cũ bằng lốp mới đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #465217
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ exchange, barter (an exchange of one item for another of equal value)
Câu hỏi thường gặp
Tausch nghĩa là gì?
Tausch (danh từ) nghĩa là đổi, quy đổi, sự giao hoán.
Tausch là der, die hay das?
Tausch là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Tausch); số nhiều: die Tausche.