TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Tausch

danh từ giống đực
/taʊ̯ʃ/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Tausche · sinh cách: des Tausches

der Tausch nghĩa là đổi, quy đổi, sự giao hoán.

Nghĩa của Tausch

Danh từ · giống đực

  1. Đổi, quy đổi.
  2. Sự giao hoán.

Biến cách của Tausch (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Tauschdie Tausche
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Tauschesder Tausche
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Tauschden Tauschen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Tauschdie Tausche

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Tausch

  • Tauschen Sie den alten Satz Reifen durch einen neuen aus. Hãy thay lốp cũ bằng lốp mới đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #465217

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ exchange, barter (an exchange of one item for another of equal value)

Câu hỏi thường gặp

Tausch nghĩa là gì?

Tausch (danh từ) nghĩa là đổi, quy đổi, sự giao hoán.

Tausch là der, die hay das?

Tausch là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Tausch); số nhiều: die Tausche.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.