TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Technokratie

danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Technokratien · sinh cách: der Technokratie

die Technokratie nghĩa là kĩ trị, kỹ trị.

Nghĩa của Technokratie

Danh từ · giống cái

  1. Kĩ trị, kỹ trị.

Biến cách của Technokratie (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Technokratiedie Technokratien
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Technokratieder Technokratien
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Technokratieden Technokratien
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Technokratiedie Technokratien

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ technocracy

Câu hỏi thường gặp

Technokratie nghĩa là gì?

Technokratie (danh từ) nghĩa là kĩ trị, kỹ trị.

Technokratie là der, die hay das?

Technokratie là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Technokratie); số nhiều: die Technokratien.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.