der Teer
số nhiều: die Teere · sinh cách: des Teeres
der Teer nghĩa là hắc ín.
Nghĩa của Teer
Danh từ · giống đực
- Hắc ín.
Biến cách của Teer (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Teer | die Teere |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Teeres | der Teere |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Teer | den Teeren |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Teer | die Teere |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ tar
Câu hỏi thường gặp
Teer nghĩa là gì?
Teer (danh từ) nghĩa là hắc ín.
Teer là der, die hay das?
Teer là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Teer); số nhiều: die Teere.