TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Telex

danh từ giống trung
giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Telexe · sinh cách: des Telexes

das Telex nghĩa là viễn tín.

Nghĩa của Telex

Danh từ · giống trung

  1. Viễn tín.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ printed message sent via a telex machine

Câu hỏi thường gặp

Telex nghĩa là gì?

Telex (danh từ) nghĩa là viễn tín.

Telex là der, die hay das?

Telex là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Telex); số nhiều: die Telexe.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.