die Temperaturerhöhung
số nhiều: die Temperaturerhöhungen · sinh cách: der Temperaturerhöhung
die Temperaturerhöhung nghĩa là sốt.
Nghĩa của Temperaturerhöhung
Danh từ · giống cái
- Sốt.
Biến cách của Temperaturerhöhung (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Temperaturerhöhung | die Temperaturerhöhungen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Temperaturerhöhung | der Temperaturerhöhungen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Temperaturerhöhung | den Temperaturerhöhungen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Temperaturerhöhung | die Temperaturerhöhungen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ rise / increase in temperature
Câu hỏi thường gặp
Temperaturerhöhung nghĩa là gì?
Temperaturerhöhung (danh từ) nghĩa là sốt.
Temperaturerhöhung là der, die hay das?
Temperaturerhöhung là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Temperaturerhöhung); số nhiều: die Temperaturerhöhungen.