TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

tera-

giọng máy của trình duyệt

tera- nghĩa là tê-ra.

Nghĩa của tera-

Tiền tố

  1. Tê-ra.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tiền tố tera-

Câu hỏi thường gặp

tera- nghĩa là gì?

tera- (tiền tố) nghĩa là tê-ra.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.