TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Textfeld

danh từ giống trung
giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Textfelder · sinh cách: des Textfeldes

das Textfeld nghĩa là khung chữ.

Nghĩa của Textfeld

Danh từ · giống trung

  1. Khung chữ.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ text field, input box

Câu hỏi thường gặp

Textfeld nghĩa là gì?

Textfeld (danh từ) nghĩa là khung chữ.

Textfeld là der, die hay das?

Textfeld là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Textfeld); số nhiều: die Textfelder.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.