Thailand
/ˈtaɪ̯lant/ giọng máy của trình duyệt
Thailand nghĩa là thái lan, nước thái lan.
Nghĩa của Thailand
Danh từ riêng
- Thái lan, nước thái lan.
Câu ví dụ với Thailand
- Ich komme aus Thailand. Tôi đến từ Thái Lan.Tatoeba #8098703
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ riêng Thailand (a country in Southeast Asia)
Câu hỏi thường gặp
Thailand nghĩa là gì?
Thailand (danh từ riêng) nghĩa là thái lan, nước thái lan.