TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Thalamus

danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Thalami · sinh cách: des Thalamus

der Thalamus nghĩa là đồi não, đồi thị.

Nghĩa của Thalamus

Danh từ · giống đực

  1. Đồi não, đồi thị.

Biến cách của Thalamus (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Thalamusdie Thalami
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Thalamusder Thalami
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Thalamusden Thalami
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Thalamusdie Thalami

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ thalamus

Câu hỏi thường gặp

Thalamus nghĩa là gì?

Thalamus (danh từ) nghĩa là đồi não, đồi thị.

Thalamus là der, die hay das?

Thalamus là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Thalamus); số nhiều: die Thalami.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.