die Theorbe
số nhiều: die Theorben · sinh cách: der Theorbe
die Theorbe nghĩa là têooc.
Nghĩa của Theorbe
Danh từ · giống cái
- Têooc.
Biến cách của Theorbe (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Theorbe | die Theorben |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Theorbe | der Theorben |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Theorbe | den Theorben |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Theorbe | die Theorben |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ theorbo
Câu hỏi thường gặp
Theorbe nghĩa là gì?
Theorbe (danh từ) nghĩa là têooc.
Theorbe là der, die hay das?
Theorbe là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Theorbe); số nhiều: die Theorben.