TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Theorbe

danh từ giống cái
/teˈɔʁbə/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Theorben · sinh cách: der Theorbe

die Theorbe nghĩa là têooc.

Nghĩa của Theorbe

Danh từ · giống cái

  1. Têooc.

Biến cách của Theorbe (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Theorbedie Theorben
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Theorbeder Theorben
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Theorbeden Theorben
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Theorbedie Theorben

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ theorbo

Câu hỏi thường gặp

Theorbe nghĩa là gì?

Theorbe (danh từ) nghĩa là têooc.

Theorbe là der, die hay das?

Theorbe là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Theorbe); số nhiều: die Theorben.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.