die Therapeutin
số nhiều: die Therapeutinnen · sinh cách: der Therapeutin
die Therapeutin nghĩa là người trị liệu, nhà trị liệu.
Nghĩa của Therapeutin
Danh từ · giống cái
- Người trị liệu, nhà trị liệu.
Biến cách của Therapeutin (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Therapeutin | die Therapeutinnen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Therapeutin | der Therapeutinnen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Therapeutin | den Therapeutinnen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Therapeutin | die Therapeutinnen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ female therapist
Câu hỏi thường gặp
Therapeutin nghĩa là gì?
Therapeutin (danh từ) nghĩa là người trị liệu, nhà trị liệu.
Therapeutin là der, die hay das?
Therapeutin là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Therapeutin); số nhiều: die Therapeutinnen.