TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Therapeutin

danh từ giống cái
/tɛ.ʁaˈpɔɪ̯.tɪn/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Therapeutinnen · sinh cách: der Therapeutin

die Therapeutin nghĩa là người trị liệu, nhà trị liệu.

Nghĩa của Therapeutin

Danh từ · giống cái

  1. Người trị liệu, nhà trị liệu.

Biến cách của Therapeutin (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Therapeutindie Therapeutinnen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Therapeutinder Therapeutinnen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Therapeutinden Therapeutinnen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Therapeutindie Therapeutinnen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ female therapist

Câu hỏi thường gặp

Therapeutin nghĩa là gì?

Therapeutin (danh từ) nghĩa là người trị liệu, nhà trị liệu.

Therapeutin là der, die hay das?

Therapeutin là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Therapeutin); số nhiều: die Therapeutinnen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.