TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Theresia

/teˈʁeː.zi̯a/ giọng máy của trình duyệt

Theresia nghĩa là têrêsa.

Nghĩa của Theresia

Danh từ riêng

  1. Têrêsa.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ riêng a female given name, variant of Theresa, equivalent to English Teresa

Câu hỏi thường gặp

Theresia nghĩa là gì?

Theresia (danh từ riêng) nghĩa là têrêsa.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.