die Thermalquelle
số nhiều: die Thermalquellen · sinh cách: der Thermalquelle
die Thermalquelle nghĩa là suối nước nóng.
Nghĩa của Thermalquelle
Danh từ · giống cái
- Suối nước nóng.
Biến cách của Thermalquelle (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Thermalquelle | die Thermalquellen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Thermalquelle | der Thermalquellen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Thermalquelle | den Thermalquellen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Thermalquelle | die Thermalquellen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ hot spring
Câu hỏi thường gặp
Thermalquelle nghĩa là gì?
Thermalquelle (danh từ) nghĩa là suối nước nóng.
Thermalquelle là der, die hay das?
Thermalquelle là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Thermalquelle); số nhiều: die Thermalquellen.