Thomas
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ˈtoː.mas/ giọng máy của trình duyệt
Thomas nghĩa là tôma.
Nghĩa của Thomas
Danh từ riêng
- Tôma.
Câu ví dụ với Thomas
- Thomas sollte hier sein. Tom nên ở đây. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3145243
- Thomas hat sich geduscht. Tom đã tắm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8861628
- Töten Sie Thomas! Giết Tom đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8861585
- Thomas duschte sich. Tom đã tắm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8861627
- Töte Thomas! Giết Tom đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8861583
- Tötet Thomas! Giết Tom đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8861584
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ riêng Thomas (biblical figure); a male given name originating from the Bible
Câu hỏi thường gặp
Thomas nghĩa là gì?
Thomas (danh từ riêng) nghĩa là tôma.