TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Thread

danh từ giống đực
/θrɛt/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Threads · sinh cách: des Threads

der Thread nghĩa là thớt.

Nghĩa của Thread

Danh từ · giống đực

  1. Thớt.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Thread

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ thread (series of messages); thread (unit of execution)

Câu hỏi thường gặp

Thread nghĩa là gì?

Thread (danh từ) nghĩa là thớt.

Thread là der, die hay das?

Thread là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Thread); số nhiều: die Threads.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.