TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Thorax

danh từ giống đực
/ˈtoːʁaks/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Thoraxe · sinh cách: des Thoraxes

der Thorax nghĩa là ngực, vòng một.

Nghĩa của Thorax

Danh từ · giống đực

  1. Ngực, vòng một.

Biến cách của Thorax (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Thoraxdie Thoraxe
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Thoraxesder Thoraxe
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Thoraxden Thoraxen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Thoraxdie Thoraxe

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ thorax (region of the mammalian body); thorax (middle division of certain arthropods)

Câu hỏi thường gặp

Thorax nghĩa là gì?

Thorax (danh từ) nghĩa là ngực, vòng một.

Thorax là der, die hay das?

Thorax là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Thorax); số nhiều: die Thoraxe.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.