TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Thrombozytenaggregationshemmer

danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt

sinh cách: des Thrombozytenaggregationshemmers

der Thrombozytenaggregationshemmer nghĩa là thuốc kháng tiểu cầu.

Nghĩa của Thrombozytenaggregationshemmer

Danh từ · giống đực

  1. Thuốc kháng tiểu cầu.

Biến cách của Thrombozytenaggregationshemmer (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Thrombozytenaggregationshemmerdie Thrombozytenaggregationshemmer
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Thrombozytenaggregationshemmersder Thrombozytenaggregationshemmer
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Thrombozytenaggregationshemmerden Thrombozytenaggregationshemmern
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Thrombozytenaggregationshemmerdie Thrombozytenaggregationshemmer

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ antiplatelet

Câu hỏi thường gặp

Thrombozytenaggregationshemmer nghĩa là gì?

Thrombozytenaggregationshemmer (danh từ) nghĩa là thuốc kháng tiểu cầu.

Thrombozytenaggregationshemmer là der, die hay das?

Thrombozytenaggregationshemmer là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Thrombozytenaggregationshemmer).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.