TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

tiefgründig

/ˈtiːfˌɡʁʏndɪç/ giọng máy của trình duyệt

tiefgründig nghĩa là sâu sắc.

Nghĩa của tiefgründig

Tính từ

  1. Sâu sắc.

So sánh của tiefgründig

So sánh hơntiefgründiger
So sánh nhấtam tiefgründigsten
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ profound

Câu hỏi thường gặp

tiefgründig nghĩa là gì?

tiefgründig (tính từ) nghĩa là sâu sắc.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.