die Tierwanderung
số nhiều: die Tierwanderungen · sinh cách: der Tierwanderung
die Tierwanderung nghĩa là di cư.
Nghĩa của Tierwanderung
Danh từ · giống cái
- Di cư.
Biến cách của Tierwanderung (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Tierwanderung | die Tierwanderungen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Tierwanderung | der Tierwanderungen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Tierwanderung | den Tierwanderungen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Tierwanderung | die Tierwanderungen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ animal migration
Câu hỏi thường gặp
Tierwanderung nghĩa là gì?
Tierwanderung (danh từ) nghĩa là di cư.
Tierwanderung là der, die hay das?
Tierwanderung là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Tierwanderung); số nhiều: die Tierwanderungen.