tilgen
tilgen nghĩa là xóa.
Nghĩa của tilgen
Động từ
- Xóa.
Chia động từ tilgen
Hiện tại Präsens
- ich tilge
- du tilgst
- er/sie/es tilgt
- wir tilgen
- ihr tilgt
- sie/Sie tilgen
Quá khứ đơn Präteritum
- ich tilgte
- du tilgtest
- er/sie/es tilgte
- wir tilgten
- ihr tilgtet
- sie/Sie tilgten
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe getilgt
- du hast getilgt
- er/sie/es hat getilgt
- wir haben getilgt
- ihr habt getilgt
- sie/Sie haben getilgt
Tương lai Futur I
- ich werde tilgen
- du wirst tilgen
- er/sie/es wird tilgen
- wir werden tilgen
- ihr werdet tilgen
- sie/Sie werden tilgen
Giả định I Konjunktiv I
- ich tilge
- du tilgest
- er/sie/es tilge
- wir tilgen
- ihr tilget
- sie/Sie tilgen
Mệnh lệnh Imperativ
- tilg! (du)
- tilgt! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Câu ví dụ với tilgen
- Griechenland kann seine Schulden nicht mehr tilgen. Hy Lạp giờ đã không còn khả năng chi trả nợ quốc gia. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1390656
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to erase, to extinguish; to amortize, to repay, to redeem
Câu hỏi thường gặp
tilgen nghĩa là gì?
tilgen (động từ) nghĩa là xóa.
Chia động từ tilgen ở thì hiện tại thế nào?
ich tilge, du tilgst, er/sie/es tilgt, wir tilgen, ihr tilgt, sie/Sie tilgen. Phân từ II: getilgt.