TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

tilgen

[ˈtɪlɡn̩] giọng máy của trình duyệt

tilgen nghĩa là xóa.

Nghĩa của tilgen

Động từ

  1. Xóa.

Chia động từ tilgen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: getilgtPhân từ I: tilgend

Hiện tại Präsens

  • ich tilge
  • du tilgst
  • er/sie/es tilgt
  • wir tilgen
  • ihr tilgt
  • sie/Sie tilgen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich tilgte
  • du tilgtest
  • er/sie/es tilgte
  • wir tilgten
  • ihr tilgtet
  • sie/Sie tilgten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe getilgt
  • du hast getilgt
  • er/sie/es hat getilgt
  • wir haben getilgt
  • ihr habt getilgt
  • sie/Sie haben getilgt

Tương lai Futur I

  • ich werde tilgen
  • du wirst tilgen
  • er/sie/es wird tilgen
  • wir werden tilgen
  • ihr werdet tilgen
  • sie/Sie werden tilgen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich tilge
  • du tilgest
  • er/sie/es tilge
  • wir tilgen
  • ihr tilget
  • sie/Sie tilgen

Mệnh lệnh Imperativ

  • tilg! (du)
  • tilgt! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Câu ví dụ với tilgen

  • Griechenland kann seine Schulden nicht mehr tilgen. Hy Lạp giờ đã không còn khả năng chi trả nợ quốc gia. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1390656

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to erase, to extinguish; to amortize, to repay, to redeem

Câu hỏi thường gặp

tilgen nghĩa là gì?

tilgen (động từ) nghĩa là xóa.

Chia động từ tilgen ở thì hiện tại thế nào?

ich tilge, du tilgst, er/sie/es tilgt, wir tilgen, ihr tilgt, sie/Sie tilgen. Phân từ II: getilgt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.