TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Tischfußball

danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Tischfußbälle · sinh cách: des Tischfußballes

der Tischfußball nghĩa là bi lắc, banh bàn.

Nghĩa của Tischfußball

Danh từ · giống đực

  1. Trang trọng Bi lắc, banh bàn.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ table soccer, table football, foosball

Câu hỏi thường gặp

Tischfußball nghĩa là gì?

Tischfußball (danh từ) nghĩa là bi lắc, banh bàn.

Tischfußball là der, die hay das?

Tischfußball là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Tischfußball); số nhiều: die Tischfußbälle.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.