der Tischfußball
danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt
số nhiều: die Tischfußbälle · sinh cách: des Tischfußballes
der Tischfußball nghĩa là bi lắc, banh bàn.
Nghĩa của Tischfußball
Danh từ · giống đực
- Trang trọng Bi lắc, banh bàn.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ table soccer, table football, foosball
Câu hỏi thường gặp
Tischfußball nghĩa là gì?
Tischfußball (danh từ) nghĩa là bi lắc, banh bàn.
Tischfußball là der, die hay das?
Tischfußball là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Tischfußball); số nhiều: die Tischfußbälle.