TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

todgeweiht

/ˈtoːtɡəˌvaɪ̯t/ giọng máy của trình duyệt

todgeweiht nghĩa là suy tàn, sắp chết.

Nghĩa của todgeweiht

Tính từ

  1. Suy tàn; sắp tàn
  2. Sắp chết; hấp hối
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ moribund; dying

Câu hỏi thường gặp

todgeweiht nghĩa là gì?

todgeweiht (tính từ) nghĩa là suy tàn, sắp chết.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.