todmüde
/ˌtoːtˈmyːdə/ giọng máy của trình duyệt
todmüde nghĩa là mệt rũ.
Nghĩa của todmüde
Tính từ
- Mệt rũ.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ dead tired
Câu hỏi thường gặp
todmüde nghĩa là gì?
todmüde (tính từ) nghĩa là mệt rũ.