TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

todmüde

/ˌtoːtˈmyːdə/ giọng máy của trình duyệt

todmüde nghĩa là mệt rũ.

Nghĩa của todmüde

Tính từ

  1. Mệt rũ.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ dead tired

Câu hỏi thường gặp

todmüde nghĩa là gì?

todmüde (tính từ) nghĩa là mệt rũ.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.