TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Topologie

danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Topologien · sinh cách: der Topologie

die Topologie nghĩa là tô pô học.

Nghĩa của Topologie

Danh từ · giống cái

  1. Tô pô học.

Biến cách của Topologie (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Topologiedie Topologien
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Topologieder Topologien
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Topologieden Topologien
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Topologiedie Topologien

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ topology

Câu hỏi thường gặp

Topologie nghĩa là gì?

Topologie (danh từ) nghĩa là tô pô học.

Topologie là der, die hay das?

Topologie là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Topologie); số nhiều: die Topologien.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.