die Topologie
số nhiều: die Topologien · sinh cách: der Topologie
die Topologie nghĩa là tô pô học.
Nghĩa của Topologie
Danh từ · giống cái
- Tô pô học.
Biến cách của Topologie (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Topologie | die Topologien |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Topologie | der Topologien |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Topologie | den Topologien |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Topologie | die Topologien |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ topology
Câu hỏi thường gặp
Topologie nghĩa là gì?
Topologie (danh từ) nghĩa là tô pô học.
Topologie là der, die hay das?
Topologie là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Topologie); số nhiều: die Topologien.