TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Torus

danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Tori · sinh cách: des Torus

der Torus nghĩa là khối xuyến.

Nghĩa của Torus

Danh từ · giống đực

  1. Khối xuyến.

Biến cách của Torus (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Torusdie Tori
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Torusder Tori
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Torusden Tori
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Torusdie Tori

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ torus (shape)

Câu hỏi thường gặp

Torus nghĩa là gì?

Torus (danh từ) nghĩa là khối xuyến.

Torus là der, die hay das?

Torus là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Torus); số nhiều: die Tori.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.