TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Tournee

danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Tourneen · sinh cách: der Tournee

die Tournee nghĩa là chuyến du lịch.

Nghĩa của Tournee

Danh từ · giống cái

  1. Chuyến du lịch.

Biến cách của Tournee (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Tourneedie Tourneen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Tourneeder Tourneen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Tourneeden Tourneen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Tourneedie Tourneen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ tour

Câu hỏi thường gặp

Tournee nghĩa là gì?

Tournee (danh từ) nghĩa là chuyến du lịch.

Tournee là der, die hay das?

Tournee là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Tournee); số nhiều: die Tourneen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.