TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Trägerwelle

danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Trägerwellen · sinh cách: der Trägerwelle

die Trägerwelle nghĩa là sóng tải.

Nghĩa của Trägerwelle

Danh từ · giống cái

  1. Sóng tải.

Biến cách của Trägerwelle (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Trägerwelledie Trägerwellen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Trägerwelleder Trägerwellen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Trägerwelleden Trägerwellen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Trägerwelledie Trägerwellen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ carrier wave

Câu hỏi thường gặp

Trägerwelle nghĩa là gì?

Trägerwelle (danh từ) nghĩa là sóng tải.

Trägerwelle là der, die hay das?

Trägerwelle là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Trägerwelle); số nhiều: die Trägerwellen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.