TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

trainieren

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/tʁɛˈniːʁən/ giọng máy của trình duyệt

trainieren nghĩa là tập thể dục, luyện tập.

Nghĩa của trainieren

Động từ

  1. Tập thể dục.
  2. Luyện tập.
  3. Tập.

Chia động từ trainieren

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: trainiertPhân từ I: trainierend

Hiện tại Präsens

  • ich trainiere
  • du trainierst
  • er/sie/es trainiert
  • wir trainieren
  • ihr trainiert
  • sie/Sie trainieren

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich trainierte
  • du trainiertest
  • er/sie/es trainierte
  • wir trainierten
  • ihr trainiertet
  • sie/Sie trainierten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe trainiert
  • du hast trainiert
  • er/sie/es hat trainiert
  • wir haben trainiert
  • ihr habt trainiert
  • sie/Sie haben trainiert

Tương lai Futur I

  • ich werde trainieren
  • du wirst trainieren
  • er/sie/es wird trainieren
  • wir werden trainieren
  • ihr werdet trainieren
  • sie/Sie werden trainieren

Giả định I Konjunktiv I

  • ich trainiere
  • du trainierest
  • er/sie/es trainiere
  • wir trainieren
  • ihr trainieret
  • sie/Sie trainieren

Mệnh lệnh Imperativ

  • trainier! (du)
  • trainiert! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Họ từ của trainieren

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to work out, to exercise, to train; to train, to coach

Câu hỏi thường gặp

trainieren nghĩa là gì?

trainieren (động từ) nghĩa là tập thể dục, luyện tập.

Chia động từ trainieren ở thì hiện tại thế nào?

ich trainiere, du trainierst, er/sie/es trainiert, wir trainieren, ihr trainiert, sie/Sie trainieren. Phân từ II: trainiert.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.