TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Trampeltier

danh từ giống trung
/ˈtʁampl̩ˌtiːɐ̯/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Trampeltiere · sinh cách: des Trampeltieres

das Trampeltier nghĩa là lạc đà hai bướu.

Nghĩa của Trampeltier

Danh từ · giống trung

  1. Lạc đà hai bướu.

Biến cách của Trampeltier (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Trampeltierdie Trampeltiere
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Trampeltieresder Trampeltiere
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Trampeltierden Trampeltieren
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Trampeltierdie Trampeltiere

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Họ từ của Trampeltier

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ Bactrian camel (“Camelus bactrianus”); clumsy person, klutz, bull in a china shop

Câu hỏi thường gặp

Trampeltier nghĩa là gì?

Trampeltier (danh từ) nghĩa là lạc đà hai bướu.

Trampeltier là der, die hay das?

Trampeltier là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Trampeltier); số nhiều: die Trampeltiere.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.