TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Transfusion

danh từ giống cái
/tʁansfuˈzi̯oːn/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Transfusionen · sinh cách: der Transfusion

die Transfusion nghĩa là truyền máu.

Nghĩa của Transfusion

Danh từ · giống cái

  1. Truyền máu.

Biến cách của Transfusion (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Transfusiondie Transfusionen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Transfusionder Transfusionen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Transfusionden Transfusionen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Transfusiondie Transfusionen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Transfusion

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ The transfer of blood or blood products from one individual to another.; The act of pouring liquid from one vessel to another.

Câu hỏi thường gặp

Transfusion nghĩa là gì?

Transfusion (danh từ) nghĩa là truyền máu.

Transfusion là der, die hay das?

Transfusion là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Transfusion); số nhiều: die Transfusionen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.