TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

transitiv

/ˈtʁanziˌtiːf/ giọng máy của trình duyệt

transitiv nghĩa là ngoại.

Nghĩa của transitiv

Tính từ

  1. Ngoại.

Họ từ của transitiv

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ transitive; transitive

Câu hỏi thường gặp

transitiv nghĩa là gì?

transitiv (tính từ) nghĩa là ngoại.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.