die Translation
số nhiều: die Translationen · sinh cách: der Translation
die Translation nghĩa là phép tịnh tiến.
Nghĩa của Translation
Danh từ · giống cái
- Phép tịnh tiến.
Biến cách của Translation (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Translation | die Translationen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Translation | der Translationen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Translation | den Translationen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Translation | die Translationen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ translation (motion without deformation or rotation); translation (process whereby a strand of mRNA directs assembly of amino acids into proteins within a ribosome); translation (transfer of a holy relic from one shrine to another); cover term for both written translation and spoken interpreting
Câu hỏi thường gặp
Translation nghĩa là gì?
Translation (danh từ) nghĩa là phép tịnh tiến.
Translation là der, die hay das?
Translation là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Translation); số nhiều: die Translationen.