das Trapez
số nhiều: die Trapeze · sinh cách: des Trapezes
das Trapez nghĩa là hình thang.
Nghĩa của Trapez
Danh từ · giống trung
- Hình thang.
Biến cách của Trapez (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | das Trapez | die Trapeze |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Trapezes | der Trapeze |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Trapez | den Trapezen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | das Trapez | die Trapeze |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ trapeze, trapezium (gymnastics, sailing); trapezium (UK), trapezoid (US); trapezoid (UK), trapezium (US); Trapezium Cluster; windsurfing harness
Câu hỏi thường gặp
Trapez nghĩa là gì?
Trapez (danh từ) nghĩa là hình thang.
Trapez là der, die hay das?
Trapez là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Trapez); số nhiều: die Trapeze.