die Trappe
số nhiều: die Trappen · sinh cách: der Trappe
die Trappe nghĩa là ô tác.
Nghĩa của Trappe
Danh từ · giống cái
- Ô tác.
Biến cách của Trappe (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Trappe | die Trappen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Trappe | der Trappen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Trappe | den Trappen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Trappe | die Trappen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ bustard
Câu hỏi thường gặp
Trappe nghĩa là gì?
Trappe (danh từ) nghĩa là ô tác.
Trappe là der, die hay das?
Trappe là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Trappe); số nhiều: die Trappen.