der Traubenzucker
sinh cách: des Traubenzuckers
der Traubenzucker nghĩa là glucozơ, glu-cô.
Nghĩa của Traubenzucker
Danh từ · giống đực
- Glucozơ, glu-cô.
Biến cách của Traubenzucker (4 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Traubenzucker |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Traubenzuckers |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Traubenzucker |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Traubenzucker |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Traubenzucker
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ grape sugar, glucose
Câu hỏi thường gặp
Traubenzucker nghĩa là gì?
Traubenzucker (danh từ) nghĩa là glucozơ, glu-cô.
Traubenzucker là der, die hay das?
Traubenzucker là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Traubenzucker).