TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Traubenzucker

danh từ giống đực
/ˈtʁaʊ̯bn̩ˌt͡sʊkɐ/ giọng máy của trình duyệt

sinh cách: des Traubenzuckers

der Traubenzucker nghĩa là glucozơ, glu-cô.

Nghĩa của Traubenzucker

Danh từ · giống đực

  1. Glucozơ, glu-cô.

Biến cách của Traubenzucker (4 cách)

CáchSố ít
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Traubenzucker
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Traubenzuckers
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Traubenzucker
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Traubenzucker

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Traubenzucker

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ grape sugar, glucose

Câu hỏi thường gặp

Traubenzucker nghĩa là gì?

Traubenzucker (danh từ) nghĩa là glucozơ, glu-cô.

Traubenzucker là der, die hay das?

Traubenzucker là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Traubenzucker).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.