TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Trauerschwan

danh từ giống đực
/ˈtʁaʊ̯ɐˌʃvaːn/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Trauerschwäne · sinh cách: des Trauerschwanes

der Trauerschwan nghĩa là thiên nga đen.

Nghĩa của Trauerschwan

Danh từ · giống đực

  1. Thiên nga đen.

Biến cách của Trauerschwan (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Trauerschwandie Trauerschwäne
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Trauerschwanesder Trauerschwäne
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Trauerschwanden Trauerschwänen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Trauerschwandie Trauerschwäne

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ black swan, Cygnus atratus (refers to the swan species collectively or to an individual swan) (male or of unspecified gender)

Câu hỏi thường gặp

Trauerschwan nghĩa là gì?

Trauerschwan (danh từ) nghĩa là thiên nga đen.

Trauerschwan là der, die hay das?

Trauerschwan là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Trauerschwan); số nhiều: die Trauerschwäne.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.