der Trecker
danh từ giống đực
/ˈtrɛkər/ giọng máy của trình duyệt
sinh cách: des Treckers
der Trecker nghĩa là máy kéo.
Nghĩa của Trecker
Danh từ · giống đực
- Thân mật, Phương ngữ Máy kéo.
Biến cách của Trecker (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Trecker | die Trecker |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Treckers | der Trecker |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Trecker | den Treckern |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Trecker | die Trecker |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Trecker
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ synonym of Traktor (“tractor”)
Câu hỏi thường gặp
Trecker nghĩa là gì?
Trecker (danh từ) nghĩa là máy kéo.
Trecker là der, die hay das?
Trecker là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Trecker).